Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 277 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Chi cục thuế Hàng hải - Hải Phòng / Bùi Đình Thắng; Nghd.: Lê Văn Cường, Đào Văn Tuấn . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 162 tr. ; 30 cm + 15 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 17075, PD/TK 17075
  • Chỉ số phân loại DDC: 690
  • 2 Chung cư A1 khu đô thị Phúc Khánh - Thành phố Thái Bình / Hà Tú Anh; Nghd.: Ths Lê Văn Cường, TS Đào Văn Tuấn . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải; 2011 . - 228 tr. ; 30 cm. + 19 bản vẽ
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 10962, PD/TK 10962
  • Chỉ số phân loại DDC: 690
  • 3 Chung cư cao tầng Phú Thành phục vụ di dân tái định cư khu đô thị Mỹ Đình - Hà Nội / Bùi Văn Công; Nghd.: Ths KTS. Lê Văn Cường, Ths. Nguyễn Tiến Thành . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2010 . - 299 tr. ; 30 cm + 19 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 08735, PD/TK 08735
  • Chỉ số phân loại DDC: 690
  • 4 Chung cư Dũng Mai - Bắc Ninh / Bùi Văn Dũng; Nghd.: Lê Văn Cường, Đoàn Thị Hồng Nhung . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 220 tr. ; 30 cm + 16 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 17088, PD/TK 17088
  • Chỉ số phân loại DDC: 690
  • 5 Chung cư Kim Liên-Hà Nội / Vũ Văn Thong; Nghd.: Lê Văn Cường, Phạm Ngọc Vương . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 301tr.; 30cm+ 15 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 14683, PD/TK 14683
  • Chỉ số phân loại DDC: 690
  • 6 Công ty cổ phần thương mại Khánh Phương-Thành phố Thái Nguyên / Nguyễn Quang Tuân; Nghd.: Lê Văn Cường, Nguyễn Văn Ngọc . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 234tr. ; 30cm+ 16BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 14022, PD/TK 14022
  • Chỉ số phân loại DDC: 690
  • 7 Công viên văn hóa Hồng Bàng thành phố Hải Phòng / Tạ Đức Bình; Nghd.: Lê Văn Cường . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2020 . - 40tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 19359
  • Chỉ số phân loại DDC: 720
  • 8 Giải pháp cải thiện chất lượng không gian sống cho người dân các khu chung cư cũ trên địa bàn thành phố Hải Phòng / Nguyễn Thiện Thành, Lê Văn Cường, Đỗ Mạnh Cường . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt nam, 2015 . - 46tr. ; 30 cm.+ 01 TT
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00377
  • Chỉ số phân loại DDC: 627
  • 9 Hình dáng hợp lý của xà gồ thành mỏng tiết diện chữ Z và chữ C / Đỗ Quang Thành, Lê Văn Cường, Vũ Thị Khánh Chi . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 56 tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00087
  • Chỉ số phân loại DDC: 624.1
  • 10 Khối nhà ở và cho thuê quận Cầu Giấy - Hà Nội / Vũ Văn Lượng; Nghd.: Lê Văn Cường, PGS TS. Phạm Văn Thứ . - Hải phòng: Đại học Hàng hải, 2011 . - 160 tr. ; 30 cm + 10BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 09574, PD/TK 09574
  • Chỉ số phân loại DDC: 690.22
  • 11 Nghiên cứu ứng dụng ABAQUS trong tính toán tăng cường kết cấu bê tông bằng FRP theo phương án NSM / Nguyễn Phan Anh; Lê Văn Cường . - Hải phòng : Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2019 . - 39tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 01111
  • Chỉ số phân loại DDC: 627
  • 12 Nghiên cứu về điêu khắc hình rồng trong kiến trúc đình làng cổ Hải Phòng / Nguyễn Gia Khánh, Lê Văn Cường . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 115tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00916
  • Chỉ số phân loại DDC: 693
  • 13 Nhà công vụ 210 Lê Trọng Tấn / Nguyễn Văn Du; Nghd.: Lê Văn Cường, Đỗ Mạnh Cường . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 307tr; 30cm+ 17BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 14696, PD/TK 14696
  • Chỉ số phân loại DDC: 690
  • 14 Nhà ở cán bộ Học viện Quốc Phòng / Vũ Văn Bính; Nghd.: Lê Văn Cường, Phạm Ngọc Vương . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 151 tr. ; 30 cm + 16 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 17132, PD/TK 17132
  • Chỉ số phân loại DDC: 690
  • 15 Những biện pháp cải tạo chất lượng không gian công cộng công viên An Biên - Thành phố Hải Phòng / Nguyễn Thiện Thành, Lê Văn Cường, Vũ Phương Dung . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt nam, 2017 . - 31tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00671
  • Chỉ số phân loại DDC: 627
  • 16 Tài liệu học tập Thiết kế nhà dân dụng và công nghiệp / Nguyễn Tiến Thành, Lê Văn Cường; Hà Xuân Chuẩn hiệu đính . - Hải Phòng : Nxb. Hàng hải, 2015 . - 35tr. ; 24cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 624.1
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/0-TLHT/TLHT-Thiet-ke-nha-dan-dung-va-cong-nghiep_16426-16427_2015.pdf
  • 17 Thiết kế bản vẽ thi công nhà chung cư Secret 9 tầng-Thái Bình / Nguyễn Cao Tân; Nghd.: Lê Văn Cường, Đoàn Thị Hồng Nhung . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 267tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 13951, PD/TK 13951
  • Chỉ số phân loại DDC: 690
  • 18 Thiết kế bản vẽ thi công trung tâm thương mại miền Bắc / Vũ Quang Tuyền; Nghd.: Lê Văn Cường, Đỗ Quang Thành . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải; 2012 . - 401 tr. ; 30 cm. + 18 bản vẽ
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 10869, PD/TK 10869
  • Chỉ số phân loại DDC: 690
  • 19 Thiết kế bản vẽ thi công văn phòng công ty cổ phần Sông Đà 5 / Nguyễn Hữu Riu; Nghd.: Ths Lê Văn Cường, Ths Thái Hoàng Yên . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải; 2011 . - 172 tr. ; 30 cm. + 15 bản vẽ
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 10957, PD/TK 10957
  • Chỉ số phân loại DDC: 690
  • 20 Thiết kế - tổ chức thi công chung cư An Thành - Thành phố Hồ Chí Minh / Nguyễn Văn Trường; Nghd.: Ths. Lê Văn Cường, Ths. Hoàng Giang . - Hải phòng, Đại học Hàng hải, 2013 . - 222 tr. ; 30 cm + 16 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 11650, PD/TK 11650
  • Chỉ số phân loại DDC: 690
  • 21 Thiết kế bàn vẽ thi công Trường THCS Đông Anh-huyện Đông Anh-Hà Nội / Lê Quỳnh Anh; Nghd.: Lê Văn Cường, Nguyễn Văn Ngọc . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 221tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 13964, PD/TK 13964
  • Chỉ số phân loại DDC: 690
  • 22 Thiết kế bản vẽ thi công chung cư cho người có thu nhập thấp Flamboyant-Hải Phòng / Phạm Vũ Huy Hùng; Nghd.: Lê Văn Cường, Nguyễn Thanh Tùng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 244tr. ; 30cm+ 01BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 14054, PD/TK 14054
  • Chỉ số phân loại DDC: 690
  • 23 Thiết kế bản vẽ chung cư Quang Trung - Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu / Phạm Đức Hùng; Nghd.: Lê Văn Cường, Vũ Khánh Chi . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 228 tr. ; 30 cm + 14 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 17060, PD/TK 17060
  • Chỉ số phân loại DDC: 690
  • 24 Thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công Chung cư Ao, Là Ngói - Ngà Kèo - Hà Nội / Trần Quang Phúc; Nghd.: KTS.Lê Văn Cường, TS.Hà Xuân Chuẩn . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải, 2011 . - 234 tr. ; 30 cm + 17 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 09548, PD/TK 09548
  • Chỉ số phân loại DDC: 690.22
  • 25 Thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công chung cư cao cấp Đại Hưng Phúc Thành phố Thanh Hóa / Lê Văn Hảo; Nghd.: Ths.KTS. Lê Văn Cường, KS. Đỗ Quang Thành . - Hải phòng, Đại học Hàng hải, 2013 . - 222 tr + Phụ lục ; 30 cm + 16 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 11657, PD/TK 11657
  • Chỉ số phân loại DDC: 690
  • 26 Thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công Chung cư cao tầng Đại Hải / Nguyễn Đại Chiến; Nghd.: KTS.Lê Văn Cường, Ths.Hoàng Giang . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải, 2011 . - 188 tr. ; 30 cm + 06 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 09583, PD/TK 09583
  • Chỉ số phân loại DDC: 690.22
  • 27 Thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công chung cư DC-Home Tp. Hồ Chí Minh / Nguyễn Chí Cường; Nghd.: Ths. Lê Văn Cường, Ths. Nguyễn Tiến Thành . - Hải phòng: Đại học Hàng hải, 2011 . - 293 tr. ; 30 cm + 08 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 09229, PD/TK 09229
  • Chỉ số phân loại DDC: 690.22
  • 28 Thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công Chung cư Đại Phúc - Từ Liêm - Hà Nội / Phạm Văn Cảnh; Nghd.: Ths.KTS. Lê Văn Cường, Ths. Đỗ Mạnh Cường . - Hải phòng, Đại học Hàng hải, 2013 . - 300 tr. ; 30 cm + 17 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 11834, PD/TK 11834
  • Chỉ số phân loại DDC: 690
  • 29 Thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công chung cư Gia Long, Hải Dương / Nguyễn Mạnh Hưởng; Nghd.: Ths. Lê Văn Cường, Ths. Nguyễn Tiến Thành . - Hải phòng, Đại học Hàng hải, 2013 . - 158 tr. ; 30 cm. + 15 bản vẽ
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 11800, PD/TK 11800
  • Chỉ số phân loại DDC: 690
  • 30 Thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công chung cư Old Town, Hoàn Kiếm, Hà nội / Vũ Quý Hiệp; Nghd.: Th.S Nguyễn Tiến Thành, Th.S Lê Văn Cường . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải; 2013 . - 199 tr. ; 30 cm + 14 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 11816, PD/TK 11816
  • Chỉ số phân loại DDC: 690
  • 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
    Tìm thấy 277 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :